Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Lịch sử Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 327 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Lịch sử Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 327 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Lịch sử Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 327 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT 2 NAM ĐỊNH CUỐI NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Lịch sử – lớp 12 THPT ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian làm bài: 50 phút) MÃ ĐỀ: 327 Đề khảo sát gồm 04 trang. Họ và tên học sinh: Số báo danh: . .. Câu 1. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp chủ yếu cướp đoạt ruộng đất của giai cấp nào sau đây ở Việt Nam? A. Tư sản. B. Công nhân. C. Nông dân. D. Tiểu tư sản. Câu 2. Chi bộ cộng sản được thành lập vào tháng 3-1929 ở Việt Nam có hoạt động nào sau đây? A. Phát động và thực hiện phong trào “vô sản hóa”. B. Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn. C. Mở rộng cuộc vận động thành lập đảng cộng sản. D. Tổ chức Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản. Câu 3. Theo Hiệp định Pari (27-1-1973), Mĩ công nhận quyền nào sau đây của Việt Nam? A. Bình đẳng. B. Tự do C. Dân chủ. D. Độc lập. Câu 4. Trong giai đoạn 1939-1945, nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây? A. Chia đều ruộng đất cho nông dân. B. Xây dựng lực lượng chính trị. C. Bảo vệ nhà nước ãx hội chủ nghĩa. D. Tìm con đường cứu nước đúng đắn. Câu 5. Năm 1961, Mĩ lôi kéo các nước Mĩ Latinh thành lập tổ chức nào dưới đây? A. Liên minh vì tiến bộ. B. Diễn đàn hợp tác Á-Âu. C. Tổ chức Hiệp ước Vácsava. D. Liên minh châu Phi. Câu 6. Ở Việt Nam, tổ chức nào dưới đây được thành lập vào tháng 12-1960? A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam. B. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương. C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh. D. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương. Câu 7. Một trong những mục đích của Pháp trong chiến dịch Việt Bắc thu-đông 1947 ở Việt Nam là A. kéo dài chiến tranh thêm nhiều năm. B. giành lại Đông Dương từ tay Nhật. C. nhanh chóng kết thúc chiến tranh. D. cân bằng tiềm lực với Việt Nam. Câu 8. Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Hòa bình, trung lập, tích cực. B. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản. C. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ. D. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa. Câu 9. Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam có ý nghĩa nào sau đây? A. Là một bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam. B. Mở đầu kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc. C. Khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng. D. Chứng tỏ phong trào cộng sản quốc tế đã thắng lợi. Câu 10. Một trong những biện pháp xây dựng nền kinh tế của Việt Nam trong những năm 1951-1953 là A. tiến hành cuộc cách mạng chất xám. B. hoàn thành điện khí hóa toàn quốc. C. xóa bỏ cơ chế tập trung, bao cấp. D. mở cuộc vận động lao động sản xuất. Câu 11. Một trong những biện pháp của Việt Nam nhằm chống các tổ chức phản cách mạng trong giai đoạn 1945-1946 là A. trừng trị theo pháp luật. B. ký kết hiệp định hòa bình. C. đánh đuổi ra khỏi lãnh thổ. D. giải quyết triệt để nạn dốt. Câu 12. Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây nỗ lực vươn lên trở thành cường quốc chính trị? A. Lào. B. Đông Timo. C. Nhật Bản. D. Mông Cổ. Mã đề 327-trang1/4 Câu 13. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ra đời trong bối cảnh nào sau đây? A. Trật tự thế giới đa cực chi phối quan hệ quốc tế. B. Ba nước Đông Dương đang tiến hành đổi mới. C. Mĩ bị sa lầy trong cuộc chiến tranh Việt Nam. D. Tất cả các nước thuộc địa đã giành được độc lập. Câu 14. Trong những năm 1945-1952, Nhật Bản thực hiện chính sách nào sau đây? A. Đánh chiếm các nước Đông Nam Á. B. Liên minh chặt chẽ với Mĩ. C. Cải thiện quan hệ với phe phát xít. D. Cắt đứt hợp tác với các nước tư bản. Câu 15. Một trong những thủ đoạn của Mĩ khi thực hiện chiến lược Chiến tranh đặc biệt ở Việt Nam là A. tách dân ra khỏi cách mạng. B. hòa hoãn với phe xã hội chủ nghĩa. C. đưa Bảo Đại lên ngôi vua. D. đánh chiếm toàn Đông Dương. Câu 16. Năm 1968, quân dân miền Nam Việt Nam mở A. cuộc hành quân vào thôn Vạn Tường. B. cuộc hành quân vào thôn Ấp Bắc. C. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy. D. chiến dịch Biên giới thu-đông. Câu 17. Trong thời kì Chiến tranh lạnh, Mĩ thực hiện biện pháp nào sau đây? A. Xây dựng nhiều căn cứ quân sự. B. Thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế. C. Hợp tác toàn diện với mọi ướcn . D. Huy động tài chính giúp Liên Xô. Câu 18. Nội dung nào sau đây là hoạt động của Phan Châu Trinh? A. Thành lập Việt Nam Quang phục hội. B. Đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học. C. Tham gia mở trường học theo lối mới. D. Ra sức truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin. Câu 19. Một trong những nội dung của Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam tháng 12-1986 là A. quyết định xuất bản báo Nhân dân làm cơ quan ngôn luận. B. xác định mục tiêu chung là giành hòa bình, thống nhất. C. tuyên bố xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội. D. nhận thức về thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội. Câu 20. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên có hoạt động nào sau đây? A. Huấn luyện binh lính người Việt. B. Đấu tranh trong nội bộ tổ chức. C. Tiến hành xây dựng các Xô viết. D. Xuất bản báo Người cùng khổ. Câu 21. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1911-1917 có ý nghĩa nào dưới đây? A. Hoàn thành việc truyền bá lí luận giải phóng dân tộc. B. Đặt cơ sở cho việc khẳng định con đường cứu nước mới. C. Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng. D. Phát triển quan hệ đồng minh cho cách mạng Việt Nam. Câu 22. Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong bối cảnh nào sau đây? A. Phe Đồng minh cần giải quyết nhiều vấn đề cấp bách. B. Nước Mĩ bị chủ nghĩa khủng bố quốc tế tấn công. C. Các lực lượng phát xít phát triển ngày càng mạnh. D. Chiến tranh thế giới thứ hai đã hoàn toàn kết thúc. Câu 23. Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời? A. Chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ. B. Hồ Chí Minh soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập. C. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập. D. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội thành công. Mã đề 327-trang2/4 Câu 24. Trong quá trình khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945), nhân dân Việt Nam không có hoạt động nào dưới đây? A. Giành chính quyền đồng loạt trong cả nước. B. Thống nhất các lực lượng vũ trang. C. Phát triển, mở rộng căn cứ địa cách mạng. D. Lập Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì. Câu 25. Nội dung nào dưới đây tác động đến sự phát triển của Mĩ trong những năm 1945-1973? A. Tình trạng đối đầu Đông-Tây chấm dứt. B. Hệ thống xã hội chủ nghĩa bị khủng hoảng. C. Tranh thủ vốn viện trợ của các nước Tây Âu. D. Sự phát triển của khoa học - công nghệ. Câu 26. Sự kiện nào sau đây của lịch sử thế giới ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong thời kì 1919- 1930? A. Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản họp. B. Chế độ phát xít xuất hiện ở nhiều nước. C. Quốc tế cộng sản được thành lập. D. Mặt trận Nhân dân cầm quyền ở Pháp. Câu 27. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của các nước tư bản tăng trưởng khá liên tục là do nguyên nhân nào sau đây? A. Tận dụng tốt vốn đầu tư của Liên Xô . B. Có hệ thống thuộc địa lớn, ổn định. C. Không chi phí cho quốc phòng. D. Sự tự điều chỉnh kịp thời. Câu 28. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 ở Việt Nam? A. Trực tiếp kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp. B. Góp phần dẫn đến việc kết thúc chiến tranh ở Đông Dương. C. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp. D. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc. Câu 29. Một trong những tác động tiêu cực của toàn cầu hóa (diễn ra từ những năm 80 của thế kỉ XX) là A. thúc đẩy sự xã hội hóa lực lượng sản xuất. B. nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế. C. làm cho đời sống con người kém an toàn. D. góp phần chuyển biến cơ cấu nền kinh tế. Câu 30. Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh, nhân dân ta đã giành được thắng lợi nào dưới đây? A. Đánh bại các cuộc hành quân lấn chiếm của bọn Khơme đỏ. B. Hoàn thành thống nhất đất nước về lãnh thổ và nhà nước. C. Lật đổ chính quyền Ngô Đình Diệm, giải phóng miền Nam. D. Làm thất bại âm mưu chia rẽ cách mạng Đông Dương của Mĩ. Câu 31. Trong ba thập niên đầu của thế kỉ XX, phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam có bước tiến nào sau đây? A. Có hệ tư tưởng tiến bộ bắt đầu được du nhập, truyền bá. B. Có sự lãnh đạo phong trào đấu tranh của giai cấp tiên phong. C. Mối quan hệ hợp tác, cùng có lợi với các nước được thiết lập. D. Tình trạng khủng hoảng sâu sắc về lãnh đạo được giải quyết. Câu 32. Trong sự nghiệp xây dựng đất nước, ở thời kì 1945-1954, Việt Nam đã thu được thành quả nào sau đây? A. Nhu cầu thiết yếu của nhân dân về cơ bản được đáp ứng. B. Nạn dốt bị đẩy lùi, đời sống được nâng cao, xã hội không còn tệ nạn. C. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa không ngừng lớn mạnh. D. Các ngành kinh tế phát triển đồng đều, hội nhập quốc tế sâu rộng. Mã đề 327-trang3/4 Câu 33. Thực tiễn phong trào cách mạng 1930-1931, phong trào dân chủ 1936-1939 và cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam cho thấy A. để quần chúng tham gia cách mạng cần đặt nhiệm vụ dân tộc lên hàng đầu. B. sự linh hoạt của các chi bộ Đảng trong việc phát động quần chúng giành chính quyền. C. quá trình phát triển lớn mạnh không ngừng của lực lượng chính trị cách mạng. D. nhiệm vụ giành và bảo vệ chính quyền cách mạng có mối quan hệ mật thiết với nhau. Câu 34. Ở Việt Nam, thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975) đã phát triển thành quả của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) vì lí do nào sau đây? A. Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ và mới trên đất nước ta. B. Thực hiện thắng lợi nhiệm vụ kháng chiến và xây dựng thành công chế độ mới. C. Tăng cường đoàn kết toàn dân trong một tổ chức mặt trận dân tộc thống nhất. D. Cơ sở của chế độ xã hội chủ nghĩa được gây dựng và ngày càng phát triển. Câu 35. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kì 1930-1945? A. Gây dựng các tổ chức cộng sản nhằm giành độc lập. B. Lãnh đạo thành công cách mạng tư sản dân quyền. C. Liên minh với nông dân xóa bỏ các giai cấp bóc lột. D. Là cơ sở vững chắc cho khối đại đoàn kết dân tộc. Câu 36. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 3-1945) phát động cao trào kháng Nhật cứu nước vì lí do nào sau đây? A. Nhật và Pháp câu kết với nhau nhằm đàn áp cách mạng. B. Chính quyền thuộc địa không thể duy trì nền thống trị. C. Kẻ thù trực tiếp, trước mắt của cách mạng đã thay đổi. D. Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang đến cực điểm. Câu 37. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (tháng 2-1930) và Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ II (tháng 2-1951) có điểm tương đồng nào sau đây? A. Thành lập ở mỗi nước Đông Dương một đảng và hoạt động công khai. B. Tổng kết kinh nghiệm đấu tranh và đề ra đường lối cách mạng đúng đắn. C. Tập hợp, đoàn kết dân tộc nhằm giành thắng lợi trong kháng chiến. D. Đề cao việc phát huy quyền tự quyết của dân tộc trong cách mạng. Câu 38. Nguyễn Ái Quốc triệu tập Hội nghị thống nhất các tổ chức cộng sản vào đầu năm 1930 là vì lý do nào sau đây? A. Phù hợp với nguyên tắc tổ chức của đảng cộng sản. B. Hóa giải xung đột về hệ tư tưởng của các đảng cộng sản. C. Đáp ứng nguyện vọng và đề xuất của ba tổ chức cộng sản. D. Giải quyết mâu thuẫn về lý tưởng của các tổ chức cách mạng. Câu 39. Nội dung nào sau đây thể hiện sự lãnh đạo sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương trong phong trào cách mạng 1936-1939? A. Huy động đến mức cao nhất lực lượng cách mạng và tiến bộ đấu tranh lật đổ chính quyền thực dân. B. Phân tích chính xác thái độ chính trị của các lực lượng nhằm thực hiện một liên minh dân chủ rộng rãi. C. Xác định đúng kẻ thù nguy hiểm của dân tộc và tập trung giải quyết yêu cầu cao nhất của một nước thuộc địa. D. Sử dụng khéo léo các phương pháp cách mạng để giành thắng lợi hoàn toàn trong các cuộc đấu tranh. Câu 40. Trong những năm 1953-1954, Việt Nam gặp phải trở ngại mới nào sau đây? A. Tiềm lực vật chất của quân Pháp được tăng cường và tập trung ở một số nơi. B. Căn cứ địa Việt Bắc bị bao vây nên việc quan hệ với các ướcn gặp khó khăn. C. Thực dân Pháp mở cuộc hành quân để tiêu diệt lực lượng kháng chiến. D. Đế quốc Mĩ can thiệp và dính líu vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương. ----------HẾT--------- Mã đề 327-trang4/4
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_chat_luong_cuoi_nam_lich_su_lop_12_dot_2_ma.pdf
HDC_Trắc nghiệm Lịch sử 12- đợt 2.pdf