Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Sinh học Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 516 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)

pdf 4 trang Mạnh Nam 06/06/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Sinh học Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 516 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Sinh học Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 516 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)

Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Sinh học Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 516 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)
 O O O H O H N 
 NAM ỊNH N M H 1 – 2022 
 Môn: SINH HỌC – p 12 THPT 
 H NH H 
 (Thời gian àm bài: 50 phút) 
 Mã đề thi: 516 
 Đề khảo sát gồm 04 trang. 
Họ và tên học sinh: . ố báo danh: . 
Câu 81: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN trong tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng? 
 A. Trong một chạc tái bản, chỉ một trong hai mạch đơn m i được tổng hợp iên tục. 
 B. Enzim ligaza tham gia vào quá trình tháo xoắn phân tử ADN tạo ra chạc tái bản chữ Y. 
 C. Enzim ADN pôlimeraza lắp ráp các nuclêotit tự do vào mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung. 
 D. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. 
Câu 82: Khi xét nghiệm máu một bệnh nhân, nhân viên y tế thấy nồng độ g ucagôn cao, nồng độ insu in thấp. 
Giải thích nào sau đây đúng nhất? 
 A. Bệnh nhân đã uống một ượng n nư c ngọt trư c đó. 
 B. Bệnh nhân mắc bệnh đái tháo đường (bệnh tiểu đường). 
 C. Bệnh nhân đã không ăn gì vài giờ đồng hồ trư c đó. 
 D. Do nhân viên y tế đã đo sai ượng hoocmôn. 
Câu 83: Trong hệ sinh thái, oài nào sau đây à sinh vật tiêu thụ bậc 1? 
 A. Dê. B. Thực vật. C. Đại bàng. D. Rắn hổ mang. 
Câu 84: Loài bông trồng ở Mĩ được phát sinh nhờ cơ chế ai xa và đa bội hóa. Nguồn gốc à từ oài bông của Châu 
Âu có 2n = 26 NST n và oài bông hoang dại ở Mĩ có 2n = 26 NST nhỏ. Loài bông trồng ở Mĩ có bộ NST à 
 A. 16. B. 104. C. 52. D. 26. 
Câu 85: Trong các đặc điểm của mã di truyền, đặc điểm nào à bằng chứng sinh học phân tử có ý nghĩa tham gia 
vào chứng minh sinh gi i có chung nguồn gốc? 
 A. Tính phổ biến. B. Tính iên tục. C. Tính đặc hiệu. D. Tính thoái hóa. 
Câu 86: Một oài thực vật, phép ai P: AaBb × aabb, tạo ra F1. Theo í thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu oại kiểu hình? 
 A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. 
Câu 87: Nhạn bể và cò cùng nhau àm tổ chung. Đây à ví dụ về mối quan hệ 
 A. hợp tác. B. cộng sinh. C. hội sinh. D. cạnh tranh. 
Câu 88: Thành tựu nào sau đây à của công nghệ gen? 
 A. Tạo giống ợn có ưu thế ai cao. B. Tạo cừu Đô y. 
 C. Tạo giống dâu tằm có á to. D. Tạo giống cừu sản xuất prôtêin người. 
Câu 89: Biết không xảy ra đột biến, a en trội à trội hoàn toàn. Theo í thuyết, ở đời con của phép ai nào sau đây, 
kiểu gen XaY chiếm tỉ ệ 25%? 
 A. XAXA ×XaY. B. XAXA ×XAY. C. XaXa ×XAY. D. XAXa ×XaY. 
Câu 90: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi à 
 A. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm. B. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết. 
 C. cơ quan sinh sản. D. các cơ quan như: thận, gan 
Câu 91: Ốc bươu đen sống phổ biến ở khắp Việt Nam. Ốc bươu vàng được nhập vào nư c ta thích ứng v i môi 
trường sống m i dễ dàng và phát triển mạnh àm cho số ượng và khu vực phân bố của ốc bươu đen phải thu hẹp 
 ại. Phát biểu nào sau đây à sai? 
 A. Ốc bươu đen và ốc bươu vàng à hai oài có quan hệ hỗ trợ. 
 B. Ốc bươu vàng có tốc độ sinh sản cao, ăn được nhiều oài thực vật nên có thể coi chúng à oài ưu thế. 
 C. Quan hệ giữa ốc bươu đen và ốc bươu vàng trong trường hợp này à mối quan hệ cạnh tranh. 
 D. Ốc bươu vàng phát triển mạnh gây hại cho nông nghiệp Việt Nam vì chúng ít thiên địch. 
Câu 92: Phân tử mARN có mã mở đầu à 
 A. UAG. B. UAA. C. UAX. D. AUG. 
 Trang 1/4 - Mã đề thi 516 
Câu 93: Khi nói về trao đổi nư c của cây, phát biểu nào sau đây đúng? 
 A. Trên cùng một á, nư c chủ yếu được thoát qua mặt trên của á. 
 B. Ở á trưởng thành, ượng nư c thoát ra qua khí khổng thường n hơn ượng nư c thoát ra qua cutin. 
 C. Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào sống còn mạch rây được cấu tạo từ các tế bào chết. 
 D. Dòng mạch rây àm nhiệm vụ vận chuyển nư c và chất hữu cơ từ rễ ên á. 
Câu 94: Một oài thực vật bị đột biến trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử tạo hạt phấn. Hạt phấn bị đột 
biến có thể tham gia thụ tinh v i noãn bình thường tạo hợp tử à 
 A. thể tứ bội. B. thể song nhị bội. C. thể ưỡng bội. D. thể tam bội. 
Câu 95: Nhân tố sinh thái nào sau đây à nhân tố vô sinh tác động ên cây úa? 
 A. Cỏ dại. B. Sâu ăn á úa. C. Rầy nâu hại úa. D. Ánh sáng. 
Câu 96: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không àm thay đổi tần số a en trong quần thể? 
 A. Đột biến. B. Di nhập gen. 
 C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Chọn ọc tự nhiên. 
Câu 97: Giả sử một quần thể có cấu trúc di truyền à 100% BB. Theo í thuyết, tần số a en B của quần thể này à 
 A. 0,1. B. 0,2. C. 0,5. D. 1,0. 
Câu 98: Ở một khu rừng trung bình có khoảng 18 cá thể chim chào mào/ ha đất rừng. Đây à ví dụ minh hoạ cho 
đặc trưng nào của quần thể? 
 A. Tỉ ệ gi i tính. B. Mật độ cá thể. C. Sự phân bố cá thể. D. Nhóm tuổi. 
Câu 99: Nhân tố tiến hóa có thể àm phát sinh a en m i à 
 A. giao phối không ngẫu nhiên. B. chọn ọc tự nhiên. 
 C. các yếu tố ngẫu nhiên. D. đột biến. 
Câu 100: Theo í thuyết về tính quy uật của các hiện tượng di truyền, phát biểu nào sau đây sai? 
 A. Các a en ặn ở vùng không tương đồng trên NST gi i tính X chỉ biểu hiện kiểu hình ở gi i đực. 
 B. Các cặp a en nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau phân i độc ập trong quá trình hình thành giao tử. 
 C. Các gen trên cùng 1 NST tạo thành 1 nhóm gen iên kết và có xu hư ng di truyền cùng nhau. 
 D. Trong tế bào sinh dưỡng, các gen tồn tại thành từng cặp a en nên trong giảm phân cặp a en phân i đồng đều 
về các giao tử. 
Câu 101: Một oài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân i độc ập cùng quy định. Kiểu gen có đồng 
thời a en trội A và B cho hoa đỏ, các kiểu gen còn ại quy định hoa trắng. Một phép ai cho đời con F1 có tỉ ệ kiểu 
hình 3 hoa trắng : 1 hoa đỏ thì kiểu gen của bố mẹ có thể à 
 A. Aabb × aabb. B. AaBb × AABb. C. Aabb × aaBb. D. AABB × aabb. 
Câu 102: Trong tạo giống cây trồng, hóa chất cônsixin được sử dụng có thể tạo ra tế bào có kiểu gen nào sau đây? 
 A. AAAAbbb. B. aaaBBBB. C. AAaaBBbb. D. AAABBB. 
Câu 103: Loại axit nuc êic nào sau đây à thành phần cấu tạo của ribôxôm? 
 A. tARN. B. rARN. C. mARN. D. ADN. 
Câu 104: Trên cùng một cây rau mác, phần á ngập nư c có hình bản dài, phần không ngập nư c có hình mũi 
mác. Hiện tượng biến đổi kiểu hình của á cây rau mác theo điều kiện môi trường gọi à 
 A. biến dị tổ hợp. B. thường biến. C. mức phản ứng. D. đột biến. 
Câu 105: Trong một quần thể, phân bố của các cá thể trong điều kiện sống phân bố không đồng đều à 
 A. phân bố đơn độc. B. phân bố theo nhóm. 
 C. phân bố đồng đều. D. phân bố ngẫu nhiên. 
Câu 106: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Aabb cho số oại giao tử tối đa được tạo ra à 
 A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. 
Câu 107: Khi nói về quá trình trao đổi nư c của thực vật trên cạn, phát biểu nào sai? 
 A. Thoát hơi nư c tạo động ực đầu trên dòng mạch gỗ. 
 B. Cơ quan thoát hơi nư c chủ yếu à á. 
 C. Nư c được vận chuyển từ rễ ên á bằng mạch rây. 
 D. Cơ quan hút nư c chủ yếu à rễ. 
 Trang 2/4 - Mã đề thi 516 
Câu 108: Trong các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở đại 
 A. Trung sinh. B. Cổ sinh. C. Nguyên sinh. D. Tân sinh. 
Câu 109: Chuối à oại thực phẩm tốt cho sức khỏe, bởi nó có chứa một số chất dinh dưỡng thiết yếu và cung cấp 
 ợi ích cho tiêu hoá và sức khoẻ. Chuối nhà 3n không hạt giàu dinh dưỡng có nguồn gốc từ chuối rừng (chuối dại) 
2n có hạt. Phát biểu nào sau đây à sai? 
 A. Chuối nhà à dạng thể đa bội ẻ nên không có khả năng sinh sản hữu tính. 
 B. Chuối nhà mang hai dòng tế bào: dòng bình thường và dòng mang đột biến. 
 C. Chuối nhà được phát sinh có thể à do thụ tinh giữa giao tử n và giao tử 2n ở chuối rừng. 
 D. Chuối nhà có hàm ượng dinh dưỡng cao vì có hàm ượng ADN tăng gấp bội. 
Câu 110: Theo lí thuyết, phép ai nào sau đây tạo ra đời con có một kiểu gen? 
 A. AA × aa. B. Aa × aa. C. AA × Aa. D. Aa × Aa. 
Câu 111: Đậu Hà Lan ưỡng bội có 7 nhóm gen iên kết. Theo í thuyết, thể ba thuộc oài này có số ượng NST 
trong tế bào sinh dưỡng à 
 A. 13. B. 15. C. 42. D. 14. 
Câu 112: Ở một oài động vật, xét 4 phép ai sau đây: 
 Phép lai 1: (P) Aa × Aa Phép lai 2: (P) AaBb × AaBb 
 AB AB ABd aBd
 Phép lai 3: (P) XXXYD d d Phép lai 4: (P) XXXYMN mn MN 
 ab ab abD ABd
Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, a en trội à trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến, các phép ai trên 
đều tạo ra các F 1, các cá thể F1 của mỗi phép ai ngẫu phối v i nhau tạo ra F2. Theo ý thuyết nhận định nào đúng ? 
 A. Phép lai 3 cho F1 có kiểu hình ặn về cả 3 tính trạng à 12,5%. 
 B. Phép lai 4 cho F1 có tối đa 32 kiểu gen. 
 C. Phép lai 2 cho F2 có 4 kiểu hình và 9 kiểu gen. 
 D. Phép lai 1 cho F2 có tỷ ệ phân y kiểu gen giống v i tỷ ệ phân y kiểu hình. 
Câu 113: Một oài thực vật ưỡng bội, xét 3 gen trên 2 cặp NST thường, trong đó mỗi gen đều có 2 alen. Số kiểu 
gen tối đa có thể có trong quần thể à 
 A. 30. B. 12. C. 9. D. 10. 
Câu 114: Giả sử ư i thức ăn trong 1 hệ sinh thái được mô tả như sau: 
Theo í thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây 
đúng về ư i thức ăn này? 
I. Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích. 
II. Hổ thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3. 
III. Quan hệ giữa dê và thỏ à quan hệ cạnh tranh. 
IV. Quan hệ giữa cáo và thỏ à quan hệ sinh vật 
này ăn sinh vật khác. 
 A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. 
Câu 115: Khi nói về sự hình thành oài khác khu vực địa ý, phát biểu nào sai? 
 A. Cách i địa ý à nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa vốn gen giữa các quần thể trong oài. 
 B. Điều kiện địa ý à nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật. 
 C. Quá trình hình thành oài m i cần có sự tham gia tác động của các nhân tố tiến hóa. 
 D. Phương thức hình thành oài bằng con đường cách i địa í có ở cả động vật và thực vật. 
Câu 116: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, a en A trội hoàn toàn so v i a en a; a en B trội hoàn toàn so v i a en b. 
Thế hệ P của quần thể này có thành phần kiểu gen: 3 AaBb : 4 Aabb : 1 aabb. Theo í thuyết, có bao nhiêu phát 
biểu sau đây đúng? 
I. F3 có tối đa 9 oại kiểu gen. II. Tỉ ệ kiểu gen đồng hợp giảm dần qua các thế hệ. 
III. Tần số kiểu gen aabb ở thế hệ F4 là 42,85% IV. Tần số kiểu gen AaBb ở thế hệ F3 là 3/512 
 A. 3. B. 4. C. 1 D. 2. 
 Trang 3/4 - Mã đề thi 516 
Câu 117: Loài A và loài B là hai oài thực vật một á mầm có kích thư c nhỏ. Chúng sống nổi trên bề mặt nư c 
sạch và yên tĩnh. Khi được nuôi trồng trong các môi trường dinh dưỡng, thu được các dữ iệu theo đồ thị sau: 
Mối quan hệ giữa hai oài A và B có thể à 
 A. ký sinh. B. ức chế cảm nhiễm. C. cạnh tranh. D. hội sinh. 
Câu 118: Ở người, bệnh A và bệnh B à hai bệnh do đột biến gen ặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST 
gi i tính X quy định, khoảng cách giữa 2 gen à 44cM. Người bình thường mang gen A và B, hai gen này đều trội 
hoàn toàn so v i gen ặn tương ứng. Cho sơ đồ phả hệ sau: 
 Biết không phát sinh các đột biến m i ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về phả hệ này? 
I. Có thể xác định được chính xác kiểu gen của 9 người trong phả hệ. 
II. Các gen A, B trên NST X có thể hoán vị gen v i tần số 44%. 
III. Người số 1, số 3 và số 11 có thể có kiểu gen giống nhau. 
IV. Xác suất cặp vợ chồng 11 và 12 sinh con không mắc bệnh à 0,82. 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 119: Một oài thực vật, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, a en trội à trội hoàn toàn. Cây thân cao, 
hoa đỏ giao phấn v i cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ. F1 tự thụ phấn, thu 
được F2 có 4 oại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm 16%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng 
xảy ra hoán vị gen ở cả 2 gi i v i tần số như nhau. Theo í thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 
I. Tần số hoán vị gen ở F1 là 20%. 
II. Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ ệ 9%. 
III. Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ ệ cao nhất và bằng 66%. 
IV. Ở F2, tỉ ệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng bằng 16%. 
 A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. 
Câu 120: A en B ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nuc êôtit ở giữa vùng mã hóa của gen tạo thành 
a en b, àm cho codon 5’UGG3’ trên mARN được phiên mã từ a en B trở thành codon 5’UGA3’ trên mARN được 
phiên mã từ a en b Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng? 
I. A en B ít hơn a en b một iên kết hidro. 
II. Chuỗi po ipeptit do a en B quy định tổng hợp khác v i chuỗi po ipeptit do a en b quy định tổng hợp 1 axit amin. 
III. Đột biến xảy ra có thể àm thay đổi chức năng của prôtêin. 
IV. Chuỗi po ipeptit do a en B quy định tổng hợp dài hơn chuỗi po ipeptit do a en b quy định tổng hợp. 
 A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.----------------------------------- 
 ----------- HẾT ---------- 
 Trang 4/4 - Mã đề thi 516 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_khao_sat_chat_luong_cuoi_nam_sinh_hoc_lop_12_dot_2_ma.pdf
  • pdfĐA và HDC.pdf