Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Vật lí Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 516 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)

pdf 4 trang Mạnh Nam 06/06/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Vật lí Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 516 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Vật lí Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 516 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)

Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Vật lí Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 516 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT 2 
 NAM ĐỊNH CUỐI NĂM HỌC 2021-2022 
 Môn: Vật lí - lớp 12 THPT 
 ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian làm bài: 50 phút) 
 MÃ ĐỀ: 516 Đề khảo sát gồm 04 trang. 
Họ và tên học sinh:........................................................................... 
Số báo danh:...................................................................................... 
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u U2 cos( t )(V) ( > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự 
cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này bằng 
  1
 A. . B. . C. L . D. 2L . 
 L L
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động 
điều hòa với chu kì là 
 k k m m
 A. 2 . B. . C. 2 . D. . 
 m m k k
 197
Câu 3: Số nuclôn có trong hạt nhân 79 Au là 
 A. 79. B. 197. C. 276. D. 118. 
Câu 4: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai? 
 A. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím. 
 B. Tia X làm ion hóa không khí. 
 C. Tia X có khả năng đâm xuyên. 
 D. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. 
Câu 5: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm? 
 A. Mức cường độ âm. B. Cường độ âm. 
 C. Độ cao của âm. D. Tần số âm. 
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, 
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều kiện để trong đoạn mạch có cộng 
hưởng điện là 
 A. LC = 1. B. 2LC = 1. C. 22LC = 1. D. 2LC = 1. 
Câu 7: Một đoạn dây dẫn thẳng dài l có dòng điện với cường độ I chay qua, đặt trong một từ trường 
đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn 
dây có độ lớn là F. Công thức nào sau đây đúng? 
 A. F = BIl. B. F = BI2l. C. F = Il/B. D. F = B/Il. 
Câu 8: Trong chân không, ánh sáng màu đỏ có bước sóng nằm trong khoảng 
 A. từ 640 pm đến 760 pm. B. từ 640 cm đến 760 cm. 
 C. từ 640 nm đến 760 nm. D. từ 640 mm đến 760 mm. 
Câu 9: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai? 
 A. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức. 
 B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. 
 C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. 
 D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức. 
Câu 10: Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường. Khi từ thông qua vòng dây biến thiên một 
lượng  trong một khoảng thời gian t đủ nhỏ thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng 
dây là 
  t 2  2 t
 A. e . B. e . C. e . D. e . 
 c t c  c t c 
 Mã đề 516 - trang 1/4 Câu 11: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? 
 A. Sóng điện từ lan truyền được trong điện môi. 
 B. Sóng điện từ là sóng ngang. 
 C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng. 
 D. Sóng điện từ là sóng dọc. 
Câu 12: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng 
 A. quang điện ngoài. B. quang – phát quang. 
 C. nhiệt điện. D. quang điện trong. 
Câu 13: Máy biến áp là thiết bị 
 A. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. 
 B. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. 
 C. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. 
 D. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. 
Câu 14: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ 
ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn tương ứng với ánh sáng đơn sắc này là 
  hc c h
 A. . B. . C. . D. . 
 hc  h c
Câu 15: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là  . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là 
  
 A. . B. 2  . C. . D.  . 
 2 4
Câu 16: Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i I0 cos  t (A) ( 0 ). 
Đại lượng  được gọi là 
 A. chu kỳ của dòng điện. B. tần số góc của dòng điện. 
 C. pha của dòng điện. D. cường độ dòng điện cực đại. 
Câu 17: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường 
 A. là phương thẳng đứng. B. là phương ngang. 
 C. vuông góc với phương truyền sóng. D. trùng với phương truyền sóng. 
Câu 18: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều 
đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là 
 qE E
 A. . B. qEd . C. . D. 2qEd . 
 d qd
Câu 19: Một con lắc đơn có dây dài l và vật nặng khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc 
 mg
nhỏ ở nơi có gia tốc rơi tự do g. Tại một thời điểm, li độ cong của con lắc là s. Đại lượng Fs 
 l
được gọi là 
 A. lực hướng tâm của con lắc. B. lực căng dây của con lắc. 
 C. trọng lượng của con lắc. D. lực kéo về của con lắc. 
Câu 20: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là 
A1 và A2. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này. Công thức nào sau đây đúng? 
 A. AAA 12. B. AAA 12. C. AAA 12. D. AAA 12. 
 235
Câu 21: Hạt nhân 92U “bắt” một nơtron rồi vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm theo vài nơtron. Đây 
là 
 A. phản ứng nhiệt hạch. B. hiện tượng quang điện. 
 C. phản ứng phân hạch. D. hiện tượng phóng xạ. 
Câu 22: Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Chiếu bức xạ có bước sóng  
vào mặt một tấm kim loại có công thoát A thì hiện tượng quang điện xảy ra khi 
 4hc hc 3hc 2hc
 A.  . B.  . C.  . D.  . 
 A A A A
 Mã đề 516 - trang 2/4 Câu 23: Một chất điểm dao động điều hoà. Trong môt chu kỳ, thời gian li độ chất điểm luôn dương là 
0,2 s. Chu kỳ dao động của chất điểm là 
 A. 0,1 s. B. 0,2 s. C. 0,4 s. D. 0,3 s. 
Câu 24: Một con lắc lò xo có lò xo nhẹ độ cứng k = 40 N/m và quả nặng khối lượng m = 100 g. Dao 
động riêng của con lắc này có tần số góc là 
 A. 400 rad/s. B. 20 rad/s. C. 0,1π rad/s. D. 0,2π rad/s. 
Câu 25: Một nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V và điện trở trong 1 Ω được nối với điện 
trở R = 19 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là 
 A. 4,75 W. B. 5,26 W. C. 5 W. D. 1 W. 
 40
Câu 26: Hạt nhân 18 Ar có khối lượng 39,9525 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 
 2 40
1,0073 u và 1,0087 u ; 1u = 931,5 MeV/c . Năng lượng liên kết của hạt nhân 18 Ar là 
 A. 939,6 MeV. B. 344,9 MeV. C. 938,3 MeV. D. 339,7 MeV. 
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 30 Ω, cuộn 
cảm thuần có cảm kháng ZL = 20 Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 60 Ω. Tổng trở của đoạn mạch là 
 A. 30 Ω. B. 70 Ω. C. 110 Ω. D. 50 Ω. 
Câu 28: Cho 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam, lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với 
ánh sáng 
 A. lục. B. chàm. C. đỏ. D. cam. 
Câu 29: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện 
dung 10 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này là 
 A. 4.10-8 s. B. 4.10-6 s. C. 2.10-8 s. D. 2.10-6 s. 
Câu 30: Lò xo có chiều dài tự nhiên l0 30 cm treo thẳng đứng dao động với phương trình 
 2 
xt 10cos 20 (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chọn trục Ox chiều dương hướng lên và lấy 
 3
g = 10 m/s2. Chiều dài lò xo ở thời điểm t = 0,2 s là 
 A. 35,8 cm. B. 29,2 cm. C. 45,8 cm. D. 39,2 cm. 
Câu 31: Thực hiện thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Khoảng 
cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng 
bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc 
với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì 
khoảng dịch màn là 0,4 m. Bước sóng  có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? 
 A. 0,645 m. B. 0,556 m. C. 0,456m. D. 0,754 m. 
Câu 32: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn 
sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động 
đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền 
đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là 
 A. 9. B. 11. C. 5. D. 8. 
Câu 33: Đặt điện áp ut 200cos100 (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm 
điện trở thuần 50  mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch 
1A. Biết ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị bằng không và đang giảm; ở thời 
 1
điểm t (s), cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng – 2 A . Công suất tiêu thụ điện 
 400
của đoạn mạch X là 
 A. 200 W. B. 100 W. C. 50 W. D. 150 W. 
 210 206
Câu 34: Chất phóng xạ pôlôni 84 Po phát ra tia và biến đổi thành chì 82 Pb . Cho chu kì bán rã của 
210
 84 Po là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa khối 
 210
lượng của hạt nhân pôlôni và khối lượng của hạt nhân chì trong mẫu là . Lấy khối lượng nguyên 
 206
 Mã đề 516 - trang 3/4 tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ 
số giữa khối lượng của hạt nhân pôlôni và khối lượng của hạt nhân chì trong mẫu là 
 103 103 35 15
 A. . B. . C. . D. . 
 315 735 103 103
Câu 35: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng 
có năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng – 13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức 
 -34 8 -19
xạ có bước sóng 0,1218 m. Lấy h = 6,625.10 J.s ; c = 3.10 m/s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của En 
là 
 A. – 0,54 eV. B. – 1,52 eV. C. – 3,4 eV. D. – 0,85 eV. 
 234
Câu 36: Hạt nhân 92U đang đứng yên, phát ra tia và biến đổi thành hạt nhân X. Biết năng lượng 
 234
liên kết riêng của hạt nhân 92U là 7,60 MeV/nuclôn; hạt là 7,10 MeV/nuclôn và hạt nhân X là 
7,67 MeV/nuclôn. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Động 
năng của hạt nhân X bằng 
 A. 0,121 MeV. B. 0,241 MeV. C. 7,04 MeV. D. 13,81 MeV. 
Câu 37: Hai vật nhỏ A và B có cùng khối lượng 1 kg, được nối với nhau bằng sợi dây mảnh, nhẹ, 
không dẫn điện dài 8 cm. Vật B được tích điện q = 10−6 C. Vật A không nhiễm điện được gắn vào lò 
xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m. Hệ được đặt trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn cách điện, trong điện 
trường đều có cường độ điện trường 2.105 V/m và hướng dọc theo trục lò xo. Ban đầu hệ nằm yên, lò 
xo bị dãn. Lấy π2 = 10. Cắt dây nối hai vật, khi lò xo có chiều dài ngắn nhất lần đầu tiên thì A và B 
cách nhau một khoảng là 
 A. 22 cm. B. 15 cm. C. 17 cm. D. 20 cm. 
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng trắng có bước sóng từ 390 nm 
đến 760 nm. Trên màn quan sát, M là vị trí mà tại đó có đúng 5 bức xạ cho vân sáng, trong đó hai vân 
sáng của bức xạ có bước sóng 704 nm và 528 nm. M cũng là vị trí vân tối của một số bức xạ trong đó 
bức xạ có bước sóng ngắn nhất là  min. Giá trị của min gần nhất với giá trị nào sau đây? 
 A. 402 nm. B. 400 nm. C. 391 nm. D. 496 nm. 
Câu 39: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin 
truyền trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng λ và biên độ sóng không suy giảm. Biết 
 
MN và phương trình dao động của phần tử tại M là utM 5cos10 (uM tính bằng cm; t tính 
 12
 1
bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm t s là 
 3
 A. 50 3 cm/s. B. 50π cm/s. C. 25 3 cm/s. D. 25π cm/s. 
Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều 
u U2 cos 100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch u (V) 
AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần 184 
R = 50  và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo 106 
thứ tự trên. Gọi M là điểm giữa cuộn cảm thuần và 
 O 
điện trở; N là điểm giữa điện trở và tụ điện. Hình bên t 
là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của uAN và uMB theo - 106 
thời gian t. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có -184 
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? 
 A. 97 W. B. 165 W. C. 50 W. D. 85 W. 
 ---------- HẾT ---------- 
 Mã đề 516 - trang 4/4 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_khao_sat_chat_luong_cuoi_nam_vat_li_lop_12_dot_2_ma_d.pdf
  • pdfĐÁP ÁN VẬT LÝ.pdf