Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Sinh học Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 514 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Sinh học Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 514 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng cuối năm Sinh học Lớp 12 (Đợt 2) - Mã đề: 514 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Nam Định (Có đáp án)

O O O Ề KHẢO HẤ N NAM ỊNH N M H 1 – 2022 M : I H H C – 12 H Ề H NH H ( hời gia àm bài: 50 hút) Mã đề thi: 514 Đề khảo sát gồm 04 trang. Họ và tên học sinh: . ố báo danh: . Câu 81: i a it c ic à a đ à thà h h c t c a ib m A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN. Câu 82: Biết kh g ả a đột biế , a e t ội à t ội h à t à . he í th ết, ở đời c c a hé ai à a đ , kiể ge XaY chiếm tỉ ệ 25% A. XAXA ×XAY. B. XAXA ×XaY. C. XaXa ×XAY. D. XAXa ×XaY. Câu 83: cù g một c a mác, h á gậ ư c có hì h bả dài, h kh g gậ ư c có hì h mũi mác. Hiệ tượ g biế đổi kiể hì h c a á c a mác the điề kiệ m i t ườ g gọi à A. thườ g biế . B. biế dị tổ hợ . C. mức hả ứ g. D. đột biế . Câu 84: á t ì h giảm h ở c thể có kiể ge Aabb cho ố i gia t tối đa được t a à A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 85: h bể và cò cù g ha àm tổ chung. Đ à ví dụ về mối q a hệ A. hội i h. B. hợ tác. C. c h t a h. D. cộ g i h. Câu 86: he í th ết, hé ai à a đ t a đời c có một kiể ge ? A. Aa × Aa. B. AA × Aa. C. Aa × aa. D. AA × aa. Câu 87: h tố i h thái à a đ à h tố vô sinh tác độ g c úa? A. Cỏ d i. B. R h i úa. C. Ánh sáng. D. ă á úa. Câu 88: Bộ hậ điề khiể t g c chế d t ì c bằ g ội m i à A. thụ thể h ặc c q a thụ cảm. B. c q a i h ả . C. các c q a hư: thậ , ga D. t g ư g th ki h h ặc t ế ội tiết. Câu 89: g t giố g c t ồ g, hóa ch t c i i được dụ g có thể t a tế bà có kiể ge à a đ A. AAaaBBbb. B. AAABBB. C. AAAAbbb. D. aaaBBBB. Câu 90: h tố tiế hóa có thể àm hát i h a e m i à A. đột biế . B. gia hối kh g gẫ hi . C. các ế tố gẫ hi . D. chọ ọc tự hi . Câu 91: Đậ Hà a ưỡ g bội có 7 hóm ge i kết. he í th ết, thể ba th ộc ài à có ố ượ g t g tế bà i h dưỡ g à A. 42. B. 15. C. 14. D. 13. Câu 92: Một ài thực vật, hé ai : AaBb × aabb, t a F1. he í th ết, F1 có tối đa ba hi i kiể hì h A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 93: Khi ói về q á t ì h t a đổi ư c c a thực vật t c , hát biể à sai? A. ư c được vậ ch ể từ ễ á bằ g m ch rây. B. C q a hút ư c ch ế à ễ. C. C q a th át h i ư c ch ế à á. D. h át h i ư c t độ g ực đ t dò g m ch gỗ. Câu 94: Khi ói về t a đổi ư c c a c , hát biể à a đ đú g A. Trên cùng một á, ư c ch ế được th át q a mặt t c a á. B. Ở á t ưở g thà h, ượ g ư c th át a q a khí khổ g thườ g h ượ g ư c th át a q a c ti . C. M ch gỗ được c t từ các tế bà ố g cò m ch được c t từ các tế bà chết. D. Dò g m ch àm hiệm vụ vậ ch ể ư c và ch t hữ c từ ễ á. Câu 95: Một ài thực vật bị đột biế t g q á t ì h giảm h hát i h gia t t h t h . H t h bị đột biế có thể tham gia thụ ti h v i ã bì h thườ g t hợ t à A. thể tứ bội. B. thể g hị bội. C. thể ưỡ g bội. D. thể tam bội. Trang 1/4 - Mã đề thi 514 Câu 96: Khi ói về q á t ì h h đ i AD t g tế bà , hát biể à a đ không đú g A. g một ch c tái bả , chỉ một t g hai m ch đ m i được tổ g hợ i tục. B. Enzim ligaza tham gia vào quá trình tháo ắ h t AD t a ch c tái bả chữ Y. C. Enzim ADN pôlimeraza lắp ráp các nuclêotit tự do vào m ch khuôn theo nguyên tắc bổ sung. D. á t ì h h đ i AD diễ a the g tắc bổ g và g tắc bá bả tồ . Câu 97: Ch ối à i thực hẩm tốt ch ức khỏe, bởi ó có chứa một ố ch t di h dưỡ g thiết ế và c g c ợi ích ch ti h á và ức kh ẻ. Ch ối hà 3 kh g h t già di h dưỡ g có g ồ gốc từ ch ối ừ g (ch ối d i) 2 có h t. hát biể à a đ à sai? A. Ch ối hà à d g thể đa bội ẻ kh g có khả ă g i h ả hữ tí h. B. Ch ối hà được hát i h có thể à d thụ ti h giữa gia t và gia t 2 ở ch ối ừ g. C. Ch ối hà ma g hai dò g tế bà : dò g bì h thườ g và dò g ma g đột biế . D. Ch ối hà có hàm ượ g di h dưỡ g ca vì có hàm ượ g AD tă g g bội. Câu 98: h t mAR có mã mở đ à A. UAG. B. AUG. C. UAA. D. UAX. Câu 99: he th ết tiế hóa hiệ đ i, h tố à a đ kh g àm tha đổi t ố a e t g q thể A. Đột biế . B. Gia hối kh g gẫ hi . C. Chọ ọc tự hi . D. Di hậ ge . Câu 100: g hệ i h thái, ài à a đ à i h vật ti thụ bậc 1? A. hực vật. B. Đ i bà g. C. Dê. D. Rắ hổ ma g. Câu 101: he í th ết về tí h q ật c a các hiệ tượ g di t ề , hát biể à a đ ai A. Các a e ặ ở vù g kh g tư g đồ g t gi i tí h X chỉ biể hiệ kiể hì h ở gi i đực. B. Các cặ a e ằm t các cặ tư g đồ g khác ha h i độc ậ t g q á t ì h hì h thà h gia t . C. Các gen trên cù g 1 t thà h 1 hóm ge i kết và có hư g di t ề cù g ha . D. g tế bà i h dưỡ g, các ge tồ t i thà h từ g cặ a e t g giảm h cặ a e h i đồ g đề về các gia t . Câu 102: g một q thể, h bố c a các cá thể t g điề kiệ ố g h bố kh g đồ g đề à A. h bố the hóm. B. h bố đồ g đề . C. h bố đ độc. D. h bố gẫ hi . Câu 103: Giả một q thể có c t úc di t ề à 100% BB. he í th ết, t ố a e B c a q thể à à A. 0,1. B. 0,2. C. 0,5. D. 1,0. Câu 104: g các đặc điểm c a mã di t ề , đặc điểm à à bằ g chứ g i h học h t có ý ghĩa tham gia và chứ g mi h i h gi i có ch g g ồ gốc A. Tính thoái hóa. B. í h đặc hiệ . C. í h i tục. D. í h hổ biế . Câu 105: Khi ét ghiệm má một bệ h h , h vi tế th ồ g độ g cag ca , ồ g độ i i th . Giải thích à a đ đú g h t A. Bệ h h đã ố g một ượ g ư c gọt t ư c đó. B. Bệ h h mắc bệ h đái thá đườ g (bệ h tiể đườ g). C. Bệ h h đã kh g ă gì vài giờ đồ g hồ t ư c đó. D. Do h vi tế đã đ ai ượ g h cm . Câu 106: Ốc bư đe ố g hổ biế ở khắ Việt am. Ốc bư và g được hậ và ư c ta thích ứ g v i m i t ườ g ố g m i dễ dà g và hát t iể m h àm ch ố ượ g và kh vực h bố c a ốc bư đe hải th hẹ i. hát biể à a đ à sai? A. Ốc bư đe và ốc bư và g à hai ài có q a hệ hỗ t ợ. B. a hệ giữa ốc bư đe và ốc bư và g t g t ườ g hợ à à mối q a hệ c h t a h. C. Ốc bư và g hát t iể m h g h i ch g ghiệ Việt am vì chú g ít thi địch. D. Ốc bư và g có tốc độ i h ả ca , ă được hiề ài thực vật có thể c i chú g à ài ư thế. Câu 107: ài b g t ồ g ở Mĩ được hát i h hờ c chế ai a và đa bội hóa. g ồ gốc à từ ài b g c a Ch  có 2 = 26 và ài b g h a g d i ở Mĩ có 2 = 26 hỏ. ài b g t ồ g ở Mĩ có bộ à A. 16. B. 104. C. 52. D. 26. Trang 2/4 - Mã đề thi 514 Câu 108: Một ài thực vật, mà h a d 2 cặ ge A, a và B, b h i độc ậ cù g q đị h. Kiể ge có đồ g thời a e t ội A và B cho h a đỏ, các kiể ge cò i q đị h h a t ắ g. Một hé ai ch đời c F1 có tỉ ệ kiể hì h 3 h a t ắ g : 1 h a đỏ thì kiể ge c a bố mẹ có thể à A. Aabb × aabb. B. AaBb × AABb. C. Aabb × aaBb. D. AABB × aabb. Câu 109: Trong các đ i địa ch t, thực vật có h a t hiệ ở đ i A. Trung sinh. B. Cổ i h. C. Nguyên sinh. D. Tân sinh. Câu 110: hà h tự à a đ à c a c g ghệ ge A. giố g ợ có ư thế ai cao. B. cừ Đ . C. giố g cừ ả t t i gười. D. giố g d tằm có á t . Câu 111: Ở một kh ừ g t g bì h có kh ả g 18 cá thể chim chà mà / ha đ t ừ g. Đ à ví dụ mi h h ch đặc t ư g à c a q thể A. Tỉ ệ gi i tí h. B. Mật độ cá thể. C. ự h bố cá thể. D. hóm t ổi. Câu 112: Một ài thực vật ưỡ g bội, ét 3 ge t 2 cặ thườ g, t g đó mỗi ge đề có 2 alen. ố kiể ge tối đa có thể có t g q thể à A. 10. B. 30. C. 9. D. 12. Câu 113: Một q thể thực vật tự thụ h , a e A t ội h à t à v i a e a; a e B t ội h à t à v i a e b. hế hệ c a q thể à có thà h h kiể ge : 3 AaBb : 4 Aabb : 1 aabb. he í th ết, có ba hi hát biể a đ đú g I. F3 có tối đa 9 i kiể ge . II. ỉ ệ kiể ge đồ g hợ giảm d q a các thế hệ. III. ố kiể ge aabb ở thế hệ F4 là 42,85% IV. ố kiể ge AaBb ở thế hệ F3 là 3/512 A. 2. B. 3 C. 4. D. 1. Câu 114: A e B ở i h vật h bị đột biế tha thế một cặ c tit ở giữa vù g mã hóa c a ge t thà h a e b, àm ch c d 5’UGG3’ t mAR được hi mã từ a e B t ở thà h c d 5’UGA3’ t mAR được hi mã từ a e b g các dự đ á a đ , có ba hi dự đ á đú g I. A e B ít h a e b một i kết hid . II. Ch ỗi i e tit d a e B q đị h tổ g hợ khác v i ch ỗi i e tit d a e b q đị h tổ g hợ 1 a it ami . III. Đột biế ả a có thể àm tha đổi chức ă g c a t i . IV. Ch ỗi i e tit d a e B q đị h tổ g hợ dài h ch ỗi i e tit d a e b q đị h tổ g hợp. A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 115: Loài A và loài B là hai ài thực vật một á m m có kích thư c hỏ. Chú g ố g ổi t bề mặt ư c ch và tĩ h. Khi được nuôi t ồ g t g các m i t ườ g di h dưỡ g, th được các dữ iệ the đồ thị a : Mối q a hệ giữa hai ài A và B có thể à A. ức chế cảm hiễm. B. ký sinh. C. hội i h. D. c h t a h. Câu 116: Giả ư i thức ă t g 1 hệ i h thái được m tả hư hình bên: he í th ết, có ba hi hát biể a đ đú g về ư i thức ă à I. Ch ỗi thức ă dài h t có 6 mắt ích. II. Hổ th ộc bậc di h dưỡ g c 3. Trang 3/4 - Mã đề thi 514 III. a hệ giữa d và thỏ à q a hệ c h t a h. IV. a hệ giữa cá và thỏ à q a hệ i h vật à ă i h vật khác. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 117: Một ài thực vật, mỗi cặ ge q đị h một cặ tí h t g, a e t ội à t ội h à t à . C th ca , h a đỏ gia h v i c th th , h a t ắ g ( ), th được F1 có 100% c th ca , h a đỏ. F1 tự thụ h , th được F2 có 4 i kiể hì h, t g đó c th th , h a t ắ g chiếm 16%. Biết ằ g kh g ả a đột biế hư g ả a h á vị ge ở cả 2 gi i v i t ố hư ha . he í th ết, có ba hi hát biể a đ đú g I. ố h á vị ge ở F1 là 20%. II. Ở F2, kiể hì h th ca , h a t ắ g chiếm tỉ ệ 9%. III. Ở F2, kiể hì h th ca , h a đỏ chiếm tỉ ệ ca h t và bằ g 66%. IV. Ở F2, tỉ ệ kiể hì h th ca , h a đỏ th ch g bằ g 16%. A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 118: Khi ói về ự hì h thà h ài khác kh vực địa ý, hát biể à sai? A. Cách i địa ý à h tố t điề kiệ ch ự h hóa vố ge giữa các q thể t g ài. B. á t ì h hì h thà h ài m i c có ự tham gia tác độ g c a các h tố tiế hóa. C. Điề kiệ địa ý à g h t ực tiế g a hữ g biế đổi tư g ứ g t c thể i h vật. D. hư g thức hì h thà h ài bằ g c đườ g cách i địa í có ở cả độ g vật và thực vật. Câu 119: Ở gười, bệ h A và bệ h B à hai bệ h d đột biế ge ặ ằm ở vù g kh g tư g đồ g t gi i tí h X q đị h, kh ả g cách giữa 2 ge à 44cM. gười bì h thườ g ma g ge A và B, hai ge à đề t ội h à t à v i ge ặ tư g ứ g. Ch đồ hả hệ a : Biết kh g hát i h các đột biế m i ở t t cả các cá thể t g hả hệ. Có ba hi hát biể a đ đú g về hả hệ à I. Có thể ác đị h được chí h ác kiể ge c a 9 gười t g hả hệ. II. Các ge A, B t X có thể h á vị ge v i t ố 44%. III. gười ố 1, ố 3 và ố 11 có thể có kiể ge giố g ha . IV. Xác t cặ vợ chồ g 11 và 12 i h c kh g mắc bệ h à 0,82. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 120: Ở một ài độ g vật, ét 4 hé ai a đ : Phép lai 1: (P) Aa × Aa Phép lai 2: (P) AaBb × AaBb AB AB ABd aBd Phép lai 3: (P) XXXYD d d Phép lai 4: (P) XXXYMN mn MN ab ab abD ABd Biết ằ g mỗi ge q đị h một tí h t g, a e t ội à t ội h à t à và kh g ả a đột biế , các hé ai t đề t a các F 1, các cá thể F1 c a mỗi hé ai gẫ hối v i ha t a F2. he ý th ết hậ đị h à đú g ? A. Phép lai 3 cho F1 có kiể hì h ặ về cả 3 tí h t g à 12,5%. B. Phép lai 4 cho F1 có tối đa 32 kiể gen. C. Phép lai 2 cho F2 có 4 kiể hì h và 9 kiể gen. D. Phép lai 1 cho F2 có tỷ ệ h kiể ge giố g v i tỷ ệ h kiể hình. ----------- HẾ ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 514
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_chat_luong_cuoi_nam_sinh_hoc_lop_12_dot_2_ma.pdf
ĐA và HDC.pdf